Từ: 白楊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白楊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 楊

bạch dương
Dương liễu lá vàng có răng cưa. § Tục gọi là
đại diệp dương
大葉楊.Tên
cung quán
宮觀 nhà Hán.

Nghĩa của 白杨 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyáng] 1. bạch dương; dương trắng; cây dương rung。杨树的任一种,其特征是具有柔软而扁平的长叶柄,叶片能在微风中飘动或飞舞。
2. ngân bạch dương。银白杨的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楊

dang楊: 
dàng楊:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương楊:dương thụ; dương liễu
thang楊:bắc thang

Gới ý 25 câu đối có chữ 白楊:

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

白楊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白楊 Tìm thêm nội dung cho: 白楊