bạch dương
Dương liễu lá vàng có răng cưa. § Tục gọi là
đại diệp dương
大葉楊.Tên
cung quán
宮觀 nhà Hán.
Nghĩa của 白杨 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiyáng] 1. bạch dương; dương trắng; cây dương rung。杨树的任一种,其特征是具有柔软而扁平的长叶柄,叶片能在微风中飘动或飞舞。
2. ngân bạch dương。银白杨的俗称。
2. ngân bạch dương。银白杨的俗称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楊
| dang | 楊: | |
| dàng | 楊: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| thang | 楊: | bắc thang |
Gới ý 25 câu đối có chữ 白楊:

Tìm hình ảnh cho: 白楊 Tìm thêm nội dung cho: 白楊
