bảo phiệt
Cái bè quý, chỉ giáo lí nhà Phật, cứu vớt chúng sinh vượt qua bể khổ đưa tới bờ giác ngộ.
◇Lí Bạch 李白:
Kim thằng khai giác lộ, Bảo phiệt độ mê xuyên
金繩開覺路, 寶筏度迷川 (Xuân nhật quy san kí Mạnh Hạo Nhiên 春日歸山寄孟浩然).Phiếm chỉ tư tưởng, học thuyết hoặc công cụ có thể giải trừ sự mê hoặc của người ta.
◎Như:
thăng bình bảo phiệt
昇平寶筏.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筏
| phiệt | 筏: | phiệt tử (bè nổi) |
| phẹt | 筏: | nhổ phẹt |
| phệt | 筏: | |
| phịch | 筏: | ngồi phịch |

Tìm hình ảnh cho: 寶筏 Tìm thêm nội dung cho: 寶筏
