Từ: 百舸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百舸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百舸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎigě] trăm tàu; nhiều tàu bè。许多船。舸,大船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舸

ghe:ghe thuyền (thuyền lớn)
kha:kha (ghe lớn)
百舸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百舸 Tìm thêm nội dung cho: 百舸