Từ: không hiểu nhân tình thế thái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ không hiểu nhân tình thế thái:
Dịch không hiểu nhân tình thế thái sang tiếng Trung hiện đại:
不省人事 《 指不懂人情世故。》Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu
| hiểu | 晓: | hiểu biết, thấu hiểu |
| hiểu | 曉: | hiểu biết, thấu hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tình
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thái
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 倸: | thái (chú ý) |
| thái | 傣: | Thái tộc (tên một dân tộc) |
| thái | : | thái thịt |
| thái | : | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 埰: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 太: | thái quá |
| thái | 寀: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thái | : | thái ra, thái thịt |
| thái | 採: | thái thịt |
| thái | 汰: | thái (thải: đào thải) |
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 睬: | thái (chú ý) |
| thái | 綵: | sắc thái |
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |
| thái | 蔡: | thái (họ) |
| thái | 跴: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 踩: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 釆: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 鈦: | thái (chất titanium) |
| thái | 钛: | thái (chất titanium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ không:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Tìm hình ảnh cho: không hiểu nhân tình thế thái Tìm thêm nội dung cho: không hiểu nhân tình thế thái
