Từ: 出资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出资 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzī] bỏ vốn; xuất vốn。出钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
出资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出资 Tìm thêm nội dung cho: 出资