Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狗血喷头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗血喷头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗血喷头 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuxuèpēntóu] cái vòi phun máu chó; chửi cho mất mặt (câu chửi cay độc)。形容骂得很凶。也说狗血淋头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
狗血喷头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗血喷头 Tìm thêm nội dung cho: 狗血喷头