Từ: 反刍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反刍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反刍 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnchú] 1. nhai lại。偶蹄类的某些动物把粗粗咀嚼后咽下去的食物再反回到嘴里细细咀嚼,然后再咽下。通称倒嚼。
2. nhớ lại; hồi ức。比喻对过去的事物反复地追忆、回味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刍

:sô mạt (cỏ khô)
反刍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反刍 Tìm thêm nội dung cho: 反刍