Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半夜三更 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半夜三更:
Nghĩa của 半夜三更 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànyèsāngēng] khuya khoắt; nửa đêm canh ba; đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm nửa hôm; giữa đêm giữa hôm。深夜。
半夜三更的,你起来干什么?
nửa đêm nửa hôm anh dậy làm gì?
半夜三更的,你起来干什么?
nửa đêm nửa hôm anh dậy làm gì?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |

Tìm hình ảnh cho: 半夜三更 Tìm thêm nội dung cho: 半夜三更
