Từ: 半夜三更 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半夜三更:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半夜三更 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyèsāngēng] khuya khoắt; nửa đêm canh ba; đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm nửa hôm; giữa đêm giữa hôm。深夜。
半夜三更的,你起来干什么?
nửa đêm nửa hôm anh dậy làm gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh
半夜三更 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半夜三更 Tìm thêm nội dung cho: 半夜三更