Từ: đồ đạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ đạc:
Nghĩa đồ đạc trong tiếng Việt:
["- dt. Đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung: Căn phòng nhiều đồ đạc Xe chất đầy đồ đạc."]Dịch đồ đạc sang tiếng Trung hiện đại:
傢 《(傢伙, 傢具, 傢什) >用品; 物件 《应用的物品。》
家具; 器皿 《(傢具) 家庭用具、主要指木器, 也包括炊事用具。》
行李 《出门时所带的包裹、箱子、网篮等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạc
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| đạc | 踱: | đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả) |
| đạc | 铎: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |
| đạc | 鐸: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên
Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Tìm hình ảnh cho: đồ đạc Tìm thêm nội dung cho: đồ đạc
