Từ: 半路出家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半路出家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半路出家 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànlùchūjiā] đổi nghề giữa chừng; nửa chừng xuất gia. (Trong truyện Tây Du Ký, hồi 32 có đoạn: "Hoà thượng này nửa đường xuất gia đấy.Ý nói lúc đầu không định làm việc này, nhưng sau lại chuyển sang làm việc này)。 比喻中途从事另一性质的工作。" 西游记"第三十二回:"这和尚是半路出家的。"比喻原先并不是从事这一工作的,后来才改行从事这一 工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
半路出家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半路出家 Tìm thêm nội dung cho: 半路出家