Từ: 半饱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半饱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半饱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbǎo] lửng dạ。没有完全吃饱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà
半饱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半饱 Tìm thêm nội dung cho: 半饱