Từ: 卓尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卓 • 尔

Nghĩa của 卓尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó"ěr] nổi bật; hơn người; đứng thẳng; dựng đứng (thường chỉ đạo đức, học vấn và tài năng xuất chúng của cá nhân)。高高直立的样子。多形容一个人的道德学问及成就超越寻常,与众不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc卓: 
chác卓:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt卓:giạt vào bờ; giào giạt
trác卓:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne尔:đè ne (oái oăm)
nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể尔:nể nang
卓尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓尔 Tìm thêm nội dung cho: 卓尔