Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 橄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橄, chiết tự chữ CẠM, CẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橄:
橄
Pinyin: gan3;
Việt bính: gaam3 gam2 gam3;
橄 cảm
Nghĩa Trung Việt của từ 橄
(Danh) Cảm lãm 橄欖 cây trám, cây cà na (tiếng Pháp: olivier).§ Còn gọi là: nam uy 南威, gián quả 諫果, thanh quả 青果, trung quả 忠果.
(Danh) Cảm lãm cầu 橄欖球 môn bóng bầu dục (rugby).
cạm, như "cạm bẫy" (vhn)
cảm, như "cảm cầu (trái ô-liu)" (gdhn)
Nghĩa của 橄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: CẢM
cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu。橄榄。
Từ ghép:
橄榄 ; 橄榄绿 ; 橄榄球 ; 橄榄枝
Số nét: 16
Hán Việt: CẢM
cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu。橄榄。
Từ ghép:
橄榄 ; 橄榄绿 ; 橄榄球 ; 橄榄枝
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄
| cạm | 橄: | cạm bẫy |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |

Tìm hình ảnh cho: 橄 Tìm thêm nội dung cho: 橄
