Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 橄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橄, chiết tự chữ CẠM, CẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橄:

橄 cảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橄

Chiết tự chữ cạm, cảm bao gồm chữ 木 敢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橄 cấu thành từ 2 chữ: 木, 敢
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cám, cảm, dám
  • cảm [cảm]

    U+6A44, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gaam3 gam2 gam3;

    cảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 橄

    (Danh) Cảm lãm cây trám, cây cà na (tiếng Pháp: olivier).
    § Còn gọi là: nam uy , gián quả , thanh quả , trung quả .

    (Danh)
    Cảm lãm cầu môn bóng bầu dục (rugby).

    cạm, như "cạm bẫy" (vhn)
    cảm, như "cảm cầu (trái ô-liu)" (gdhn)

    Nghĩa của 橄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CẢM
    cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu。橄榄。
    Từ ghép:
    橄榄 ; 橄榄绿 ; 橄榄球 ; 橄榄枝

    Chữ gần giống với 橄:

    , , ,

    Chữ gần giống 橄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橄 Tự hình chữ 橄 Tự hình chữ 橄 Tự hình chữ 橄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橄

    cạm:cạm bẫy
    cảm:cảm cầu (trái ô-liu)
    橄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橄 Tìm thêm nội dung cho: 橄