Chữ 獅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獅, chiết tự chữ SƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獅:

獅 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獅

Chiết tự chữ bao gồm chữ 犬 師 hoặc 犭 師 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獅 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 師
  • chó, khuyển
  • 2. 獅 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 師
  • khuyển
  • []

    U+7345, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 獅

    (Danh) Sư tử.
    § Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.

    sư, như "sư tử" (vhn)

    Chữ gần giống với 獅:

    , , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

    Dị thể chữ 獅

    ,

    Chữ gần giống 獅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獅 Tự hình chữ 獅 Tự hình chữ 獅 Tự hình chữ 獅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獅

    :sư tử
    獅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獅 Tìm thêm nội dung cho: 獅