Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nên trong tiếng Việt:
["- I. ph. 1. Cần làm: Nên dậy sớm mà tập thể dục. 2. Đáng: Việc đó nên thực hiện ngay. II. g. Ra, thành: Học sao cho nên người; Vì lười nên dốt.NêN ChăNG.- Có nên hay không: Việc ấy nên chăng? NÊN Chi.- g. Vì lẽ đó: Chăm học nên chi giỏi nhất lớp.NêN dANh.- Có danh vị, được nhiều người biết tiếng."]Dịch nên sang tiếng Trung hiện đại:
本该 《本来应当。》从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》nhờ sự nghiệp giao thông phát triển nhanh, nên đã tạo điều kiện thuận lợi hơn cho việc trao đổi vật tư giữa thành thị và nông
thôn.
由于交通事业的迅速发展, 从而为城乡物资交流提供了更为有利的条件。 犯得上 《犯得着。》
还是 《表示希望, 含有"这么办比较好"的意思。》
thời tiết lạnh rồi, nên mặc thêm quần áo vào.
天气凉了还是多穿点儿吧。 当; 该; 该应; 好; 合; 应当; 合该; 会; 活该; 应; 应当; 应该; 相应; 理当 《理应; 应该。》
nên
该当。
nên; cần phải
应该。
muộn rồi, anh nên đi đi thôi.
时间不早了, 你好走了。
lẽ ra nên trình bày cho rõ; lẽ ra phải lên tiếng.
理合声明
nên như thế; phải như thế
合该如此
khu vực bị nạn gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ.
灾区有困难, 我们理应帮助。
việc tôi nên làm mà.
这是我应该做的。
đồ tốt, giá lại rẻ, nên mua.
东西好, 价钱又便宜, 值得买。
nên có công văn đến
相应函达。
nên có công văn trả lời
相应咨复。
可取 《可以采纳接受, 值得学习或赞许。》
tôi thấy rằng cách làm theo kiểu đợi nước đến chân mới nhảy không nên.
我以为临阵磨枪的做法不可取。 尽 《让某些人或事物尽先。》
分当 《按照职分应当; 理当。》
该是 《受条件和自然法则的支配而一定要。》
理应 《照理应该。》
值得 《价钱相当; 合算。》
đồ này nên mua.
这东西买得值得。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nên
| nên | 𱚑: | nên làm, nên như thế |
| nên | 年: | làm nên |
| nên | 𫻽: | làm nên |
| nên | 𢧚: | làm nên |
| nên | 揇: | làm nên |

Tìm hình ảnh cho: nên Tìm thêm nội dung cho: nên
