Từ: 引桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnqiáo] cầu dẫn (cầu nối cầu chính với đường)。 连接正桥和路堤的桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
引桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引桥 Tìm thêm nội dung cho: 引桥