Từ: trắng ngà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trắng ngà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trắngngà

Nghĩa trắng ngà trong tiếng Việt:

["- t. Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp. Tấm lụa trắng ngà."]

Dịch trắng ngà sang tiếng Trung hiện đại:

象牙色; 乳白色。《淡黄色或灰黄色到黄白色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng

trắng𱑛:trắng (cái trứng)
trắng:trắng răng; nói trắng ra
trắng󰺔:trắng răng; nói trắng ra
trắng𤽸:trắng trẻo
trắng󰎕:trắng răng; nói trắng ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngà

ngà𤘋:ngà voi
ngà:ngà voi
ngà𬌘:ngà voi
ngà:đũa ngà, ngọc ngà
trắng ngà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trắng ngà Tìm thêm nội dung cho: trắng ngà