Cao su chống va đập cửa
Từ: ngạch trật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngạch trật:
Nghĩa ngạch trật trong tiếng Việt:
["- Cg. Ngạch bậc. Thứ bậc trong qui chế viên chức, cán bộ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạch
| ngạch | 𡏤: | đào ngạch, khoét ngạch |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |
| ngạch | 頟: | ngạch bậc, hạn ngạch |
| ngạch | 額: | ngạch cửa; đao ngạch |
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trật
| trật | 帙: | trật (bọc sách vở) |
| trật | 秩: | trật tự |
| trật | 袠: | trật (bọc sách vở) |
| trật | 跌: | thi trật |

Tìm hình ảnh cho: ngạch trật Tìm thêm nội dung cho: ngạch trật
