Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卖关子 trong tiếng Trung hiện đại:
[màiguān·zi] thừa nước đục thả câu。说书人说长编故事, 在说到重要关节处停止,借以吸引听众接着往下听,叫卖关子。比喻说话,做事在紧要的时候,故弄玄虚, 使对方着急而答应自己的要求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 卖关子 Tìm thêm nội dung cho: 卖关子
