Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖关子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖关子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖关子 trong tiếng Trung hiện đại:

[màiguān·zi] thừa nước đục thả câu。说书人说长编故事, 在说到重要关节处停止,借以吸引听众接着往下听,叫卖关子。比喻说话,做事在紧要的时候,故弄玄虚, 使对方着急而答应自己的要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
卖关子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖关子 Tìm thêm nội dung cho: 卖关子