Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礎, chiết tự chữ SỜ, SỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礎:
礎
Biến thể giản thể: 础;
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [基礎] cơ sở;
礎 sở
◇Hoài Nam Tử 淮南子: San vân chưng, trụ sở nhuận 山雲蒸, 柱礎潤 (Thuyết lâm 說林) Khí mây núi bốc hơi, đá cột trụ ẩm thấp.
(Danh) Nền tảng, nền móng, căn bản.
◎Như: cơ sở 基礎.
sờ, như "sờ sờ ra" (vhn)
sở, như "cơ sở" (btcn)
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [基礎] cơ sở;
礎 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 礎
(Danh) Đá kê chân cột.◇Hoài Nam Tử 淮南子: San vân chưng, trụ sở nhuận 山雲蒸, 柱礎潤 (Thuyết lâm 說林) Khí mây núi bốc hơi, đá cột trụ ẩm thấp.
(Danh) Nền tảng, nền móng, căn bản.
◎Như: cơ sở 基礎.
sờ, như "sờ sờ ra" (vhn)
sở, như "cơ sở" (btcn)
Dị thể chữ 礎
础,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礎
| sờ | 礎: | sờ sờ ra |
| sở | 礎: | cơ sở |

Tìm hình ảnh cho: 礎 Tìm thêm nội dung cho: 礎
