Chữ 礎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礎, chiết tự chữ SỜ, SỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礎:

礎 sở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礎

Chiết tự chữ sờ, sở bao gồm chữ 石 楚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礎 cấu thành từ 2 chữ: 石, 楚
  • thạch, đán, đạn
  • sở, sỡ
  • sở [sở]

    U+790E, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu3;
    Việt bính: co2
    1. [基礎] cơ sở;

    sở

    Nghĩa Trung Việt của từ 礎

    (Danh) Đá kê chân cột.
    ◇Hoài Nam Tử
    : San vân chưng, trụ sở nhuận , (Thuyết lâm ) Khí mây núi bốc hơi, đá cột trụ ẩm thấp.

    (Danh)
    Nền tảng, nền móng, căn bản.
    ◎Như: cơ sở .

    sờ, như "sờ sờ ra" (vhn)
    sở, như "cơ sở" (btcn)

    Chữ gần giống với 礎:

    , , , , , , , , , , 𥖩,

    Dị thể chữ 礎

    ,

    Chữ gần giống 礎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礎 Tự hình chữ 礎 Tự hình chữ 礎 Tự hình chữ 礎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礎

    sờ:sờ sờ ra
    sở:cơ sở
    礎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礎 Tìm thêm nội dung cho: 礎