Từ: 国计民生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国计民生:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 计 • 民 • 生
Nghĩa của 国计民生 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìmínshēng] quốc kế dân sinh (đường lối củng cố, phát triển đất nước, nâng cao đời sống nhân dân.)。国家经济和人民生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |