Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 极力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jílì] gắng hết sức; cố; cố hết sức。用尽一切力量;想尽一切办法。
极力设法。
cố nghĩ cách.
极力克服困难。
cố hết sức khắc phục khó khăn.
极力设法。
cố nghĩ cách.
极力克服困难。
cố hết sức khắc phục khó khăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 极力 Tìm thêm nội dung cho: 极力
