Từ: 吊尉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊尉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊尉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàowèi] chia buồn。对死者家属或有关团体组织表示吊唁慰问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尉

:cấp uý, thủ uý, đại uý
吊尉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊尉 Tìm thêm nội dung cho: 吊尉