Từ: 南坛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南坛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南坛 trong tiếng Trung hiện đại:

[nántán] Hán Việt: NAM ĐÀN
Nam Đàn (thuộc Nghệ An)。 越南地名。属于宜安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
南坛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南坛 Tìm thêm nội dung cho: 南坛