Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南极 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánjí] 1. nam cực。地轴的南端,南半球的顶点。
2. nam từ cực; ký hiệu: S。南磁极, 用S来表示。
2. nam từ cực; ký hiệu: S。南磁极, 用S来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 南极 Tìm thêm nội dung cho: 南极
