Từ: núi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ núi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: núi

Nghĩa núi trong tiếng Việt:

["- dt. Dạng địa hình lồi, sườn dốc, có độ cao lớn hơn đồi: núi nhấp nhô vượt núi băng sông."]

Dịch núi sang tiếng Trung hiện đại:

《多草木的山。》峦; 山; 岫 《地面形成的高耸的部分。》
dãy núi.
山峦。
núi.
岗峦。
núi cao.
峰峦。
núi non trùng điệp.
重峦叠嶂。
một ngọn núi.
一座山。
núi cao.
高山。
núi xa
远岫。
山岗子; 山岗 《不高的山。》
《山冈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: núi

núi𡶀:núi non
núi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: núi Tìm thêm nội dung cho: núi