Từ: 南韩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南韩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南韩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánhán] Nam Triều Tiên; Nam Hàn; Đại Hàn dân quốc; Hàn Quốc; South Korea; Republic of Korea。韩国亚洲东部一国家,位于朝鲜半岛的南端。它曾是朝鲜古国的一部分,朝鲜战争(1950-1953年)结束后,从朝鲜分离出来。汉城为其 首都和最大城市。人口48,289,037 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韩

hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
南韩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南韩 Tìm thêm nội dung cho: 南韩