Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悃, chiết tự chữ KHỔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悃:
悃
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;
悃 khổn
Nghĩa Trung Việt của từ 悃
(Danh) Lòng chí thành.◎Như: tự xưng chí mình gọi là hạ khổn 下悃 hay ngu khổn 愚悃.
(Tính) Thành thực, chân thành.
◎Như: khổn khoản 悃欵 khẩn khoản, khăng khăng, khổn phức vô hoa 悃愊無華 thực thà không phù hoa.
Nghĩa của 悃 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KHỔN
thành ý; chân thành。真心诚意。
悃诚。
xin bày tỏ lòng chân thành.
Từ ghép:
悃愊
Số nét: 11
Hán Việt: KHỔN
thành ý; chân thành。真心诚意。
悃诚。
xin bày tỏ lòng chân thành.
Từ ghép:
悃愊
Chữ gần giống với 悃:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 悃 Tìm thêm nội dung cho: 悃
