Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 悃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悃, chiết tự chữ KHỔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悃:

悃 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悃

Chiết tự chữ khổn bao gồm chữ 心 困 hoặc 忄 困 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悃 cấu thành từ 2 chữ: 心, 困
  • tim, tâm, tấm
  • khuôn, khốn
  • 2. 悃 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 困
  • tâm
  • khuôn, khốn
  • khổn [khổn]

    U+6083, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun3;
    Việt bính: kwan2;

    khổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 悃

    (Danh) Lòng chí thành.
    ◎Như: tự xưng chí mình gọi là hạ khổn
    hay ngu khổn .

    (Tính)
    Thành thực, chân thành.
    ◎Như: khổn khoản khẩn khoản, khăng khăng, khổn phức vô hoa thực thà không phù hoa.

    Nghĩa của 悃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǔn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHỔN
    thành ý; chân thành。真心诚意。
    悃诚。
    xin bày tỏ lòng chân thành.
    Từ ghép:
    悃愊

    Chữ gần giống với 悃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悃 Tự hình chữ 悃 Tự hình chữ 悃 Tự hình chữ 悃

    悃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悃 Tìm thêm nội dung cho: 悃