Từ: 比比皆是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比比皆是:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 比 • 皆 • 是

Nghĩa của 比比皆是 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐbǐjiēshì] khắp nơi; đâu đâu; nơi nơi。比比;到处,处处。形容遍地都是。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆

giai皆:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị是:lời thị phi
比比皆是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比比皆是 Tìm thêm nội dung cho: 比比皆是