Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 比比皆是 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比比皆是:
Nghĩa của 比比皆是 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐbǐjiēshì] khắp nơi; đâu đâu; nơi nơi。比比;到处,处处。形容遍地都是。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆
| giai | 皆: | bách niên giai lão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 比比皆是 Tìm thêm nội dung cho: 比比皆是
