Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惊叹号 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngtànhào] dấu chấm than; chấm than。感叹号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹
| thán | 叹: | thán phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 惊叹号 Tìm thêm nội dung cho: 惊叹号
