Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左右逢源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右逢源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左右逢源 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒyòuféngyuán] Hán Việt: TẢ HỮU PHÙNG NGUYÊN
mọi việc đều suôn sẻ; thuận lợi mọi bề。比喻做事得心应手,怎样进行都很顺利。也比喻办事圆滑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng:buồng ngủ; buồng chuối
phùng:trùng phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
左右逢源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左右逢源 Tìm thêm nội dung cho: 左右逢源