Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 喜出望外 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜出望外:
Nghĩa của 喜出望外 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐchūwàngwài] Hán Việt: HỈ XUẤT VỌNG NGOẠI
vui sướng ngây ngất; vui mừng quá đỗi; mừng khôn kể xiết。 遇到出乎意外的喜事而特别高兴。
vui sướng ngây ngất; vui mừng quá đỗi; mừng khôn kể xiết。 遇到出乎意外的喜事而特别高兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 喜出望外 Tìm thêm nội dung cho: 喜出望外
