Từ: 卧车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卧车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卧车 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòchē] 1. toa giường nằm; toa xe nằm; toa nằm。设有卧铺的火车车厢。
2. xe con; xe du lịch (ô-tô)。轿车(小型汽车)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
卧车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卧车 Tìm thêm nội dung cho: 卧车