Từ: 老半天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老半天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 半 • 天

Nghĩa của 老半天 trong tiếng Trung hiện đại:

[láobàntiān] cả buổi; cả buổi trời; rất lâu。指相当长的一段时间;好久。
怎么才来,我们等你老半天了。
sao bây giờ mới tới, tôi đợi anh cả buổi trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
老半天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老半天 Tìm thêm nội dung cho: 老半天