Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xảo hoạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xảo hoạt:
Dịch xảo hoạt sang tiếng Trung hiện đại:
xem giảo hoạtNghĩa chữ nôm của chữ: xảo
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ xảo:

Tìm hình ảnh cho: xảo hoạt Tìm thêm nội dung cho: xảo hoạt
