anh danh
Tiếng tăm tốt đẹp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim tướng quân niên kỉ dĩ cao, thảng sảo hữu sâm si, động diêu nhất thế anh danh, giảm khước Thục trung duệ khí
今將軍年紀已高, 倘稍有參差, 動搖一世英名, 減卻蜀中銳氣 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay tướng quân tuổi tác đã cao, nếu lỡ xảy ra việc gì, động chạm tiếng tăm một đời, mà còn giảm mất nhuệ khí quân Thục.
Nghĩa của 英名 trong tiếng Trung hiện đại:
英名永存
tên tuổi anh hùng tồn tại mãi mãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 英名 Tìm thêm nội dung cho: 英名
