Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cốt cách
Bộ xương.
Nghĩa của 骨骼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔgé] khung xương; bộ xương; xương cốt。人或动物体内或体表坚硬的组织。分两种,人和高等动物的骨骼在体内,由许多块骨头组织,叫内骨骼;节肢动物、软体动物体外的硬壳以及某些脊椎动物(如鱼、龟等)体表的鳞、甲等叫外骨骼。通常说的骨骼指内骨骼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骼
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |

Tìm hình ảnh cho: 骨骼 Tìm thêm nội dung cho: 骨骼
