Chữ 啮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啮, chiết tự chữ GIẢO, KHIẾT, NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啮:

啮 niết, khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啮

Chiết tự chữ giảo, khiết, niết bao gồm chữ 口 齿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啮 cấu thành từ 2 chữ: 口, 齿
  • khẩu
  • 齿 xỉ, xỉa
  • niết, khiết [niết, khiết]

    U+556E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嚙;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jit6 ngat6;

    niết, khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 啮

    Giản thể của , .

    giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
    khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

    Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
    [niè]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGHIẾT
    cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
    Từ ghép:
    啮齿目 ; 啮合

    Chữ gần giống với 啮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啮

    ,

    Chữ gần giống 啮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啮

    giảo:trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)
    khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
    啮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啮 Tìm thêm nội dung cho: 啮