Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啮, chiết tự chữ GIẢO, KHIẾT, NIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啮:
啮 niết, khiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 啮
啮
Biến thể phồn thể: 嚙;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;
啮 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 啮
Giản thể của 嚙, 齧.giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合
Chữ gần giống với 啮:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啮
嚙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啮
| giảo | 啮: | trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) |
| khiết | 啮: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |

Tìm hình ảnh cho: 啮 Tìm thêm nội dung cho: 啮
