Chữ 却 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 却, chiết tự chữ KHƯỚC, TỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 却:

却 tức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 却

Chiết tự chữ khước, tức bao gồm chữ 去 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

却 cấu thành từ 2 chữ: 去, 卩
  • khu, khứ, khử
  • tiết
  • tức [tức]

    U+5374, tổng 7 nét, bộ Tiết 卩
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 卻;
    Pinyin: que4;
    Việt bính: koek3;

    tức

    Nghĩa Trung Việt của từ 却

    Cũng như chữ tức .Giản thể của chữ .
    khước, như "khước từ" (gdhn)

    Nghĩa của 却 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (卻)
    [què]
    Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHƯỚC
    1. lùi。后退。
    却步。
    lùi bước.
    2. làm cho lùi。使退却。
    却敌。
    đẩy lùi địch quân.
    3. chối từ; cự tuyệt; khước từ。推辞;拒绝。
    推却。
    khước từ; từ chối.
    却之不恭。
    từ chối thì bất kính.
    4. mất; đi。去;掉。
    冷却。
    lạnh đi; nguội đi; làm nguội.
    忘却。
    quên mất.
    失却信心。
    mất đi lòng tin.
    抛却旧包袱。
    vứt bỏ gánh nặng cũ.
    5. lại; mà lại; nhưng mà (Phó từ, biểu thị sự chuyển ý, nhẹ nhàng hơn "倒、可")。副词。表示转折,比"倒、可"的语气略轻。
    我有许多话要说,一时却说不出来
    có nhiều điều muốn nói, nhưng mà trong một lúc không nói hết được.
    文章虽短却很有力。
    bài văn tuy ngắn nhưng lại rất súc tích.
    Từ ghép:
    却病 ; 却步 ; 却说 ; 却之不恭

    Chữ gần giống với 却:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 却

    , ,

    Chữ gần giống 却

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 却 Tự hình chữ 却 Tự hình chữ 却 Tự hình chữ 却

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

    khước:khước từ
    却 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 却 Tìm thêm nội dung cho: 却