Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 却 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 却, chiết tự chữ KHƯỚC, TỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 却:
却
Biến thể phồn thể: 卻;
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3;
却 tức
khước, như "khước từ" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: koek3;
却 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 却
Cũng như chữ tức 卽.Giản thể của chữ 卻.khước, như "khước từ" (gdhn)
Nghĩa của 却 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (卻)
[què]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯỚC
1. lùi。后退。
却步。
lùi bước.
2. làm cho lùi。使退却。
却敌。
đẩy lùi địch quân.
3. chối từ; cự tuyệt; khước từ。推辞;拒绝。
推却。
khước từ; từ chối.
却之不恭。
từ chối thì bất kính.
4. mất; đi。去;掉。
冷却。
lạnh đi; nguội đi; làm nguội.
忘却。
quên mất.
失却信心。
mất đi lòng tin.
抛却旧包袱。
vứt bỏ gánh nặng cũ.
5. lại; mà lại; nhưng mà (Phó từ, biểu thị sự chuyển ý, nhẹ nhàng hơn "倒、可")。副词。表示转折,比"倒、可"的语气略轻。
我有许多话要说,一时却说不出来
có nhiều điều muốn nói, nhưng mà trong một lúc không nói hết được.
文章虽短却很有力。
bài văn tuy ngắn nhưng lại rất súc tích.
Từ ghép:
却病 ; 却步 ; 却说 ; 却之不恭
[què]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: KHƯỚC
1. lùi。后退。
却步。
lùi bước.
2. làm cho lùi。使退却。
却敌。
đẩy lùi địch quân.
3. chối từ; cự tuyệt; khước từ。推辞;拒绝。
推却。
khước từ; từ chối.
却之不恭。
từ chối thì bất kính.
4. mất; đi。去;掉。
冷却。
lạnh đi; nguội đi; làm nguội.
忘却。
quên mất.
失却信心。
mất đi lòng tin.
抛却旧包袱。
vứt bỏ gánh nặng cũ.
5. lại; mà lại; nhưng mà (Phó từ, biểu thị sự chuyển ý, nhẹ nhàng hơn "倒、可")。副词。表示转折,比"倒、可"的语气略轻。
我有许多话要说,一时却说不出来
có nhiều điều muốn nói, nhưng mà trong một lúc không nói hết được.
文章虽短却很有力。
bài văn tuy ngắn nhưng lại rất súc tích.
Từ ghép:
却病 ; 却步 ; 却说 ; 却之不恭
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却
| khước | 却: | khước từ |

Tìm hình ảnh cho: 却 Tìm thêm nội dung cho: 却
