Từ: 历史剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历史剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历史剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshìjù] kịch lịch sử。指以历史故事为题材的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
历史剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历史剧 Tìm thêm nội dung cho: 历史剧