Từ: 历本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历本 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìběn]
quyển lịch; sách lịch; cuốn lịch。历书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
历本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历本 Tìm thêm nội dung cho: 历本