Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历本 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìběn] 方
quyển lịch; sách lịch; cuốn lịch。历书。
quyển lịch; sách lịch; cuốn lịch。历书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 历本 Tìm thêm nội dung cho: 历本
