Từ: 历次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历次 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìcì] nhiều lần。过去的各次。
在历次竞赛中他都表现得很突出。
trong nhiều lần thi đấu, anh ấy đều thể hiện rất nổi bật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
历次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历次 Tìm thêm nội dung cho: 历次