Cao su chống va đập cửa

Từ: trau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trau

Nghĩa trau trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ: Trau lời. 2. Mài cho nhẵn: Trau đá."]

Dịch trau sang tiếng Trung hiện đại:

磨琢; 琢磨 《雕刻和打磨(玉石)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trau

trau𢫵:trau chuốt
trau𢭂:trau chuốt
trau:trau chuốt
trau:trau chuốt
trau:trau chuốt
trau𤶎:trau chuốt
trau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trau Tìm thêm nội dung cho: trau