Cao su chống va đập cửa
Nghĩa trau trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ: Trau lời. 2. Mài cho nhẵn: Trau đá."]Dịch trau sang tiếng Trung hiện đại:
磨琢; 琢磨 《雕刻和打磨(玉石)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trau
| trau | 𢫵: | trau chuốt |
| trau | 𢭂: | trau chuốt |
| trau | 捞: | trau chuốt |
| trau | 搔: | trau chuốt |
| trau | 撈: | trau chuốt |
| trau | 𤶎: | trau chuốt |

Tìm hình ảnh cho: trau Tìm thêm nội dung cho: trau
