Từ: 历经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历经 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjīng] trải qua; kinh qua; nhiều lần trải qua。经历;多次经过。
历经劫难。
trải qua kiếp nạn.
小庙历经百余年的风雪剥蚀,已残破不堪。
ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
历经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历经 Tìm thêm nội dung cho: 历经