Từ: 月头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuètóur] 1. hết tháng (thường dùng trong trường hợp trả tiền theo tháng)。满一个月的时候(多用于财物按月的支付)。
到月头儿了,该交水电费了。
hết tháng rồi, phải nộp tiền điện nước.
2. đầu tháng。月初。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
月头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月头儿 Tìm thêm nội dung cho: 月头儿