Từ: 厚道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚道 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu·dao] phúc hậu; hiền hậu。待人诚恳,能宽容,不刻薄。
为人厚道
con người hiền hậu; cư xử chân thành.
他是个厚道人。
ông ấy là người hiền hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
厚道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚道 Tìm thêm nội dung cho: 厚道