Từ: 原件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原件 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjiàn] nguyên kiện; bản gốc; nguyên bản; bản chính (đồ vật hoặc văn kiện chưa bị thay đổi hoặc sửa đổi.)。未经改动或变动的文件或物件;翻印文件、制作复制品所依据的原来的文件或物件。
原件退回
trả lại nguyên vẹn văn kiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
原件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原件 Tìm thêm nội dung cho: 原件