Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 原件 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánjiàn] nguyên kiện; bản gốc; nguyên bản; bản chính (đồ vật hoặc văn kiện chưa bị thay đổi hoặc sửa đổi.)。未经改动或变动的文件或物件;翻印文件、制作复制品所依据的原来的文件或物件。
原件退回
trả lại nguyên vẹn văn kiện.
原件退回
trả lại nguyên vẹn văn kiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 原件 Tìm thêm nội dung cho: 原件
