Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hí lộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hí lộng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộng

hí lộng
Chế diễu, đùa bỡn.
◇Tư Mã Thiên 遷:
Bộc chi tiên nhân phi hữu phẫu phù đan thư chi công, văn sử tinh lịch cận hồ bốc chúc chi gian, cố chủ thượng sở hí lộng, xướng ưu súc chi, lưu tục chi sở khinh dã
功, 間, , , 也 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ông cha tôi không có công được phân phù phong tước, viết chữ son để lại. Nghề viết văn, viết sử, xem sao, làm lịch, thì cũng gần với bọn thầy bói thầy cúng, chúa thượng vẫn đùa bỡn, nuôi như bọn con hát, để người thế tục coi thường.Chơi đùa.
◇Hậu Hán Thư :
Hoặc tác nê xa ngõa cẩu chư hí lộng chi cụ, dĩ xảo trá tiểu nhi
具, 兒 (Vương Phù truyện 傳) Hoặc làm những đồ chơi xe bùn, chó đất, để xí gạt con nít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: hí

󱊊: 
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
:cười hi hí; ngựa hí
: 
: 
:hí hoáy; hú hí
:hí hoáy; hú hí
:hí (cùng với hoặc và)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộng

lộng:lộng quyền
lộng:lộng gió
lộng:lộng lẫy
lộng𬟎:lồng lộng
lộng:lộng đường
hí lộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hí lộng Tìm thêm nội dung cho: hí lộng