Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: u có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ u:
Biến thể phồn thể: 紆;
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;
纡 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 纡
Giản thể của chữ 紆.vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)
Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紆)
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐
Dị thể chữ 纡
紆,
Tự hình:

Pinyin: you1, che4;
Việt bính: jau1;
呦 u
Nghĩa Trung Việt của từ 呦
(Thán) Úi chà, ôi, ô (biểu thị kinh ngạc, hoảng sợ).(Trạng thanh) U u 呦呦 tiếng hươu kêu.
◇Thi Kinh 詩經: U u lộc minh, Thực dã chi bình 呦呦鹿鳴, 食野之苹 (Tiểu nhã 小雅, Lộc minh 鹿鳴) Huơ huơ hươu kêu, Ăn cỏ hao ở đồng nội.
ạo, như "ạo ực (rất tức)" (vhn)
ao, như "ao ước" (btcn)
ào, như "ào ào" (btcn)
u, như "u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 呦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: U
ô; ôi (tỏ ý kinh ngạc.)。叹词,表示惊异。
呦!怎么你也来了?
ôi, sao anh cũng đến à?
Từ ghép:
呦呦
Số nét: 8
Hán Việt: U
ô; ôi (tỏ ý kinh ngạc.)。叹词,表示惊异。
呦!怎么你也来了?
ôi, sao anh cũng đến à?
Từ ghép:
呦呦
Chữ gần giống với 呦:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: you1, ji1;
Việt bính: jau1
1. [幽默] u mặc;
幽 u
Nghĩa Trung Việt của từ 幽
(Tính) Sâu xa, sâu kín.◎Như: u viễn 幽遠 sâu xa, u hận 幽恨 nỗi hận sâu kín.
◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
(Tính) Lặng lẽ, yên tĩnh.
◎Như: u tĩnh 幽靜 vắng vẻ, yên lặng.
◇Trương Hoa 張華: Thanh phong động duy liêm, Thần nguyệt chiếu u phòng 清風動帷簾, 晨月照幽房 (Tình 情) Gió mát chạm màn rèm, Trăng sớm rọi phòng yên tĩnh.
(Tính) Thanh nhã.
◎Như: u nhã 幽雅 đẹp đẽ, thanh u 清幽 thanh nhã.
(Tính) Tối tăm.
◎Như: u ám 幽暗 tối tăm.
◇Tây du kí 西遊記: Hắc vân mạc mạc già tinh hán, Đăng hỏa vô quang biến địa u 黑雲漠漠遮星漢, 燈火無光遍地幽 (Đệ lục thập thất hồi) Mây đen mù mịt che lấp sông Ngân, Đèn lửa không ánh sáng khắp mặt đất tối tăm.
(Tính) Ẩn kín.
◎Như: u cư 幽居 ở ẩn.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phượng ẩn vu lâm, U nhân tại khâu 鳳隱于林, 幽人在丘 (Mệnh tử 命子) Chim phượng nấp kín ở rừng, Ẩn sĩ ở gò.
(Động) Giam cầm.
◇Tuân Tử 荀子: Công hầu thất lễ tắc u 公侯失禮則幽 (Vương bá 王霸) Công hầu thất lễ thì giam lại.
(Danh) Quỷ thần.
◇Bắc sử 北史: Phù chí hiếu thông linh, chí thuận cảm u 夫至孝通靈, 至順感幽 (Úy Nguyên truyện 尉元傳) Bậc chí hiếu chí thuận cảm động tới thần linh.
(Danh) Châu U 幽, thuộc phía đông bắc tỉnh Trực Lệ và phía tây bắc tỉnh Phụng Thiên bây giờ.(Danh U minh 幽冥 địa ngục, chỗ ở của quỷ đói.
(Danh) Cửu u 九幽 âm phủ.
◇Tây du kí 西遊記: Lộng thần thông, đả tuyệt cửu u quỷ sứ 弄神通, 打絕九幽鬼使 (Đệ tam hồi) Giở phép thần thông, đánh giết quỷ sứ nơi âm phủ.
u, như "âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu" (vhn)
ù, như "thổi ù ù" (btcn)
Nghĩa của 幽 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 9
Hán Việt: U
1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
幽静
u nhã tĩnh mịch
幽谷
thung lũng tối tăm
2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
幽居
ở ẩn; ẩn cư
幽会
cuộc hẹn hò của trai gái
3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
幽思
ưu tư
4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
幽囚
bị giam cầm
幽禁
bị cầm tù; bị giam cầm
5. âm phủ; địa phủ。阴间。
幽灵
âm hồn; linh hồn người chết
6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
7. họ U。姓。
Từ ghép:
幽暗 ; 幽闭 ; 幽愤 ; 幽谷 ; 幽会 ; 幽魂 ; 幽寂 ; 幽禁 ; 幽静 ; 幽灵 ; 幽美 ; 幽门 ; 幽眇 ; 幽明 ; 幽冥 ; 幽默 ; 幽期 ; 幽情 ; 幽囚 ; 幽趣 ; 幽深 ; 幽思 ; 幽邃 ; 幽婉 ; 幽微 ; 幽闲 ; 幽娴 ; 幽香 ; 幽夐 ; 幽雅 ; 幽咽 ; 幽忧 ; 幽幽 ; 幽远 ; 幽怨
Số nét: 9
Hán Việt: U
1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
幽静
u nhã tĩnh mịch
幽谷
thung lũng tối tăm
2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
幽居
ở ẩn; ẩn cư
幽会
cuộc hẹn hò của trai gái
3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
幽思
ưu tư
4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
幽囚
bị giam cầm
幽禁
bị cầm tù; bị giam cầm
5. âm phủ; địa phủ。阴间。
幽灵
âm hồn; linh hồn người chết
6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
7. họ U。姓。
Từ ghép:
幽暗 ; 幽闭 ; 幽愤 ; 幽谷 ; 幽会 ; 幽魂 ; 幽寂 ; 幽禁 ; 幽静 ; 幽灵 ; 幽美 ; 幽门 ; 幽眇 ; 幽明 ; 幽冥 ; 幽默 ; 幽期 ; 幽情 ; 幽囚 ; 幽趣 ; 幽深 ; 幽思 ; 幽邃 ; 幽婉 ; 幽微 ; 幽闲 ; 幽娴 ; 幽香 ; 幽夐 ; 幽雅 ; 幽咽 ; 幽忧 ; 幽幽 ; 幽远 ; 幽怨
Chữ gần giống với 幽:
幽,Tự hình:

Biến thể giản thể: 纡;
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 紆
(Tính) Quanh co, khúc khuỷu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Dị thể chữ 紆
纡,
Tự hình:

Dịch u sang tiếng Trung hiện đại:
越南文字母第二十五字。包 《物体或身体上鼓起来的疙瘩。》chân nổi một cục u
腿上起了个包。
瘤 《皮肤表面或筋骨之间的赘生物。》
母亲; 母; 妈; 娘 《有子女的女子, 是子女的母亲。》
肿瘤 《机体的某一部分组织细胞长期不正常增生所形成的新生物。对机体有危害性, 可分为良性肿瘤和恶性肿瘤。也叫瘤子。》
呜 《象声词。》
幽暗 《昏暗不明。》
U
幽 《古州名, 大致在今河北北部和辽宁南部。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: u
| u | 𱐍: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| u | 呦: | u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu) |
| u | 𠶑: | nói u ơ |
| u | 嗚: | nói u ơ |
| u | 𡠄: | u (mẹ) |
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| u | : | u phiền |
| u | 麀: | u ám |
| u | 黝: | u hắc (đen tối) |
Gới ý 15 câu đối có chữ u:

Tìm hình ảnh cho: u Tìm thêm nội dung cho: u
