Từ: u có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ u:

纡 hu, u呦 u幽 u紆 hu, u

Đây là các chữ cấu thành từ này: u

hu, u [hu, u]

U+7EA1, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紆;
Pinyin: yu1, yu3;
Việt bính: jyu1;

hu, u

Nghĩa Trung Việt của từ 纡

Giản thể của chữ .
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (gdhn)

Nghĩa của 纡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紆)
[yū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: HU
1. quanh co; khúc khuỷu; vòng vèo。弯曲;曲折。
萦纡
quanh co; vòng vèo
2. đan; kết。系;结。
纡金佩紫(指地位显贵)。
địa vị cao quý vinh hiển.
Từ ghép:
纡回 ; 纡徐

Chữ gần giống với 纡:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纡

,

Chữ gần giống 纡

, , , , 绿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡 Tự hình chữ 纡

u [u]

U+5466, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1, che4;
Việt bính: jau1;

u

Nghĩa Trung Việt của từ 呦



(Thán)
Úi chà, ôi, ô (biểu thị kinh ngạc, hoảng sợ).(Trạng thanh) U u
tiếng hươu kêu.
◇Thi Kinh : U u lộc minh, Thực dã chi bình 鹿, (Tiểu nhã , Lộc minh 鹿) Huơ huơ hươu kêu, Ăn cỏ hao ở đồng nội.

ạo, như "ạo ực (rất tức)" (vhn)
ao, như "ao ước" (btcn)
ào, như "ào ào" (btcn)
u, như "u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)" (gdhn)

Nghĩa của 呦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: U
ô; ôi (tỏ ý kinh ngạc.)。叹词,表示惊异。
呦!怎么你也来了?
ôi, sao anh cũng đến à?
Từ ghép:
呦呦

Chữ gần giống với 呦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呦 Tự hình chữ 呦 Tự hình chữ 呦 Tự hình chữ 呦

u [u]

U+5E7D, tổng 9 nét, bộ Yêu 幺
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: you1, ji1;
Việt bính: jau1
1. [幽默] u mặc;

u

Nghĩa Trung Việt của từ 幽

(Tính) Sâu xa, sâu kín.
◎Như: u viễn
sâu xa, u hận nỗi hận sâu kín.
◇Thi Kinh : Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc , (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.

(Tính)
Lặng lẽ, yên tĩnh.
◎Như: u tĩnh vắng vẻ, yên lặng.
◇Trương Hoa : Thanh phong động duy liêm, Thần nguyệt chiếu u phòng , (Tình ) Gió mát chạm màn rèm, Trăng sớm rọi phòng yên tĩnh.

(Tính)
Thanh nhã.
◎Như: u nhã đẹp đẽ, thanh u thanh nhã.

(Tính)
Tối tăm.
◎Như: u ám tối tăm.
◇Tây du kí 西: Hắc vân mạc mạc già tinh hán, Đăng hỏa vô quang biến địa u , (Đệ lục thập thất hồi) Mây đen mù mịt che lấp sông Ngân, Đèn lửa không ánh sáng khắp mặt đất tối tăm.

(Tính)
Ẩn kín.
◎Như: u cư ở ẩn.
◇Đào Uyên Minh : Phượng ẩn vu lâm, U nhân tại khâu , (Mệnh tử ) Chim phượng nấp kín ở rừng, Ẩn sĩ ở gò.

(Động)
Giam cầm.
◇Tuân Tử : Công hầu thất lễ tắc u (Vương bá ) Công hầu thất lễ thì giam lại.

(Danh)
Quỷ thần.
◇Bắc sử : Phù chí hiếu thông linh, chí thuận cảm u , (Úy Nguyên truyện ) Bậc chí hiếu chí thuận cảm động tới thần linh.

(Danh)
Châu U , thuộc phía đông bắc tỉnh Trực Lệ và phía tây bắc tỉnh Phụng Thiên bây giờ.(Danh U minh địa ngục, chỗ ở của quỷ đói.

(Danh)
Cửu u âm phủ.
◇Tây du kí 西: Lộng thần thông, đả tuyệt cửu u quỷ sứ , 使 (Đệ tam hồi) Giở phép thần thông, đánh giết quỷ sứ nơi âm phủ.

u, như "âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu" (vhn)
ù, như "thổi ù ù" (btcn)

Nghĩa của 幽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōu]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 9
Hán Việt: U
1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
幽静
u nhã tĩnh mịch
幽谷
thung lũng tối tăm
2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
幽居
ở ẩn; ẩn cư
幽会
cuộc hẹn hò của trai gái
3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
幽思
ưu tư
4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
幽囚
bị giam cầm
幽禁
bị cầm tù; bị giam cầm
5. âm phủ; địa phủ。阴间。
幽灵
âm hồn; linh hồn người chết
6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
7. họ U。姓。
Từ ghép:
幽暗 ; 幽闭 ; 幽愤 ; 幽谷 ; 幽会 ; 幽魂 ; 幽寂 ; 幽禁 ; 幽静 ; 幽灵 ; 幽美 ; 幽门 ; 幽眇 ; 幽明 ; 幽冥 ; 幽默 ; 幽期 ; 幽情 ; 幽囚 ; 幽趣 ; 幽深 ; 幽思 ; 幽邃 ; 幽婉 ; 幽微 ; 幽闲 ; 幽娴 ; 幽香 ; 幽夐 ; 幽雅 ; 幽咽 ; 幽忧 ; 幽幽 ; 幽远 ; 幽怨

Chữ gần giống với 幽:

,

Chữ gần giống 幽

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幽 Tự hình chữ 幽 Tự hình chữ 幽 Tự hình chữ 幽

hu, u [hu, u]

U+7D06, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;

hu, u

Nghĩa Trung Việt của từ 紆

(Tính) Quanh co, khúc khuỷu.
◇Nguyễn Trãi
: Man khê lộ viễn hu loan ngự (Hạ tiệp ) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.

(Tính)
Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng : Chí hu uất kì nan thích (Ưu khổ ) Lòng lo buồn khôn nguôi.

(Động)
Vướng vít, triền nhiễu.

(Động)
Đeo, buộc.
◇Trương Hành : Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ , (Đông Kinh phú ) Đeo ấn tín, buộc dây thao.

vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)

Chữ gần giống với 紆:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紆

,

Chữ gần giống 紆

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆

Dịch u sang tiếng Trung hiện đại:

越南文字母第二十五字。包 《物体或身体上鼓起来的疙瘩。》
chân nổi một cục u
腿上起了个包。
《皮肤表面或筋骨之间的赘生物。》
母亲; 母; 妈; 娘 《有子女的女子, 是子女的母亲。》
肿瘤 《机体的某一部分组织细胞长期不正常增生所形成的新生物。对机体有危害性, 可分为良性肿瘤和恶性肿瘤。也叫瘤子。》
《象声词。》
幽暗 《昏暗不明。》
U
《古州名, 大致在今河北北部和辽宁南部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: u

u𱐍:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u:u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
u𠶑:nói u ơ
u:nói u ơ
u𡠄:u (mẹ)
u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
u󰆦:u phiền
u:u ám
u:u hắc (đen tối)

Gới ý 15 câu đối có chữ u:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

u tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: u Tìm thêm nội dung cho: u