Chữ 製 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 製, chiết tự chữ CHẼ, CHẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 製:

製 chế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 製

Chiết tự chữ chẽ, chế bao gồm chữ 制 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

製 cấu thành từ 2 chữ: 制, 衣
  • choi, chơi, chế, chới, xiết, xế
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • chế [chế]

    U+88FD, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, ju4;
    Việt bính: zai3
    1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác;

    chế

    Nghĩa Trung Việt của từ 製

    (Động) Cắt may (làm thành quần áo).
    ◇Hậu Hán thư
    : Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình , (Nam man truyện ) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.

    (Động)
    Làm ra, tạo ra.
    ◇Tân Đường Thư : Cấm tư chế giả (Liễu Công Xước truyện ) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.

    (Danh)
    Thơ văn, tác phẩm.
    ◎Như: ngự chế thơ văn do vua làm.

    (Danh)
    Khuôn phép, dạng thức.
    ◎Như: thể chế cách thức.
    ◇Hán Thư : Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ , . (Thúc Tôn Thông truyện ) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.

    chế, như "chế biến, chế tạo" (vhn)
    chẽ, như "chặt chẽ" (btcn)

    Nghĩa của 製 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 衣- Y
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "制"。同"制"。

    Chữ gần giống với 製:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 製

    ,

    Chữ gần giống 製

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 製 Tự hình chữ 製 Tự hình chữ 製 Tự hình chữ 製

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

    chẽ:chặt chẽ
    chế:chế biến, chế tạo
    製 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 製 Tìm thêm nội dung cho: 製