Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 製 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 製, chiết tự chữ CHẼ, CHẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 製:
製
Biến thể giản thể: 制;
Pinyin: zhi4, ju4;
Việt bính: zai3
1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác;
製 chế
◇Hậu Hán thư 後漢書: Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình 好五色衣服, 製裁皆有尾形 (Nam man truyện 南蠻傳) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.
(Động) Làm ra, tạo ra.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cấm tư chế giả 禁私製者 (Liễu Công Xước truyện 柳公綽傳) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.
(Danh) Thơ văn, tác phẩm.
◎Như: ngự chế 御製 thơ văn do vua làm.
(Danh) Khuôn phép, dạng thức.
◎Như: thể chế 體製 cách thức.
◇Hán Thư 漢書: Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ 服短衣, 楚製. 漢王喜 (Thúc Tôn Thông truyện 叔孫通傳) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.
chế, như "chế biến, chế tạo" (vhn)
chẽ, như "chặt chẽ" (btcn)
Pinyin: zhi4, ju4;
Việt bính: zai3
1. [泡製] bào chế 2. [炮製] bào chế 3. [製造] chế tạo 4. [製裁] chế tài 5. [製作] chế tác;
製 chế
Nghĩa Trung Việt của từ 製
(Động) Cắt may (làm thành quần áo).◇Hậu Hán thư 後漢書: Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình 好五色衣服, 製裁皆有尾形 (Nam man truyện 南蠻傳) Ưa thích quần áo nhiều màu, cắt may đều có hình đuôi.
(Động) Làm ra, tạo ra.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cấm tư chế giả 禁私製者 (Liễu Công Xước truyện 柳公綽傳) Cấm tư nhân chế tạo vật dụng.
(Danh) Thơ văn, tác phẩm.
◎Như: ngự chế 御製 thơ văn do vua làm.
(Danh) Khuôn phép, dạng thức.
◎Như: thể chế 體製 cách thức.
◇Hán Thư 漢書: Phục đoản y, Sở chế. Hán vương hỉ 服短衣, 楚製. 漢王喜 (Thúc Tôn Thông truyện 叔孫通傳) Mặc áo ngắn kiểu nước Sở. Vua Hán vui thích.
chế, như "chế biến, chế tạo" (vhn)
chẽ, như "chặt chẽ" (btcn)
Nghĩa của 製 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 衣- Y
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "制"。同"制"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "制"。同"制"。
Dị thể chữ 製
制,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製
| chẽ | 製: | chặt chẽ |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |

Tìm hình ảnh cho: 製 Tìm thêm nội dung cho: 製
